Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Hnoimt4.swf Thieptet2.jpg Happy_new_year1.swf 07T293.jpg 0.goodweek-8.gif Doquyen.jpg 0.Cay__ong_lao.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.chao_co_nhac.swf 0.Cuoc_chien_dau_co_mot_khong_hai.flv 0.Ai_dam_dua_Y.flv 0.Xam_cho__Muc_ha_vo_nhan_.mp3 0.Tuong_phung_tuong_ngo.swf 0.Tuong_phung_tuong_ngo.mp3 0.Trich_doan_Thi_Mau_len_chua.mp3 0.Muc_ha_vo_nhan.flv 0.Moi_tra.flv 0.Hoa_tau_nhac_cu_dan_toc.mp3 0.He_moi.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Vương Đình Chương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi HSG.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Đình Chương (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:14' 18-05-2009
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 119
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Đông Xuân
    Đề kiểm tra khảo sát chất lượng HSG khối 3 cuối năm học 2008-2009
    Môn toán
    Họ và tên:.............................................

    I.Phần trắc nghiệm khách quan Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số, kết quả tính). Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi vào bài kiểm tra: Câu 1. Số liền trước số 10000 là: A. 9998 B. 9999 C. 10001 D.1000 Câu 2. Hai năm trước mẹ 34 tuổi, năm nay con 6 tuổi. Hỏi năm nay tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con? A. 4 lần B. 5 lần C. 6 lần D. 7 lần Câu 3. Chu vi khu đất có chiều dài 24 dm, chiều rộng 2m là: A. 54dm B. 44dm C. 88m D. 88dm Câu 4. Một số chia cho 6 được thương là 8 và dư 4. Số đó là: A. 48 B. 32 C. 52 D. 38 Câu 5. giờ = … phút . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút D. 50 phút Câu 6. Mỗi can đựng 5 lít dầu. Cần ít nhất bao nhiêu can để đựng hết 24 lít dầu? A. 4 can B. 5 can C. 6 can D. 7 can II. Phần tự luận: Bài 1: a. Tính nhanh: ( 12 x 5 – 60 ) x ( 1 + 3 + 5 + … + 15 + 17 + 19 )
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ b. Tính giá trị của biểu thức: 4356 + 1270 x 3 – 4750 : 5 + 815
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Bài 2: Tuấn có 54 cái kẹo. Tuấn chia cho Hà số kẹo và 4 cái, chia cho Nam số kẹo còn lại. Hỏi sau khi chia cho hai bạn, Tuấn còn lại bao nhiêu cái kẹo?
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 3: Tìm các số có 3 chữ số biết tổng 3 chữ số của số đó bằng 4. ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 4cm , chiều rộng kém chiều dài 7cm. a. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật. b. Hãy chia hình chữ nhật trên thành 2 hình: một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật ban đầu và một hình chữ nhật. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật vừa tìm được.
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................










    Đáp án và biểu điểm lớp 3
    I.Phần trắc nghiệm khách quan
    Câu 1: B
    Câu 2: C
    Câu 3: D
    Câu 4: C
    Câu 5: B
    Câu 6: B
    Đúng mỗi câu được 1 điểm
    II. Phần tự luận: Bài 1: a. Tính nhanh: (1điểm) ( 12 x 5 – 60 ) x ( 1 + 3 + 5 + … + 15 + 17 + 19 )
    = ( 60 - 60 ) (1 + 3 + 5 + … + 15 + 17 + 19 )
    = 0 1 + 3 + 5 + … + 15 + 17 + 19 )
    = 0
    b. Tính giá trị của biểu thức: (1điểm) 4356 + 1270 x 3 – 4750 : 5 + 815
    = 4356 + 3810 - 950 + 815
    = 8166 - 1765
    = 6401
    Bài 2: (4 điểm) Bài giải
    Tuấn chia cho Hà số kẹo là
    54 : 3 + 4 = 22 ( cái )
    Tuấn còn lại số kẹo là
    54 - 22 = 32 ( cái )
    Tuấn chia cho Nam số kẹo là
    32 : 2 = 16 (cái )
    Tuấn còn số kẹo là
    32 - 16 = 16 (cái )
    Đáp số: 16 cái
    Bài 3: (4 điểm)
    Tổng của 3 chữ số bằng 4 là:
    1 + 1 + 2 ; 1+ 3 + 0 ; 2 + 2 + 0; 4 + 0 + 0.
    Các số có thể viết được là:
    112; 121; 211; 130; 103; 301; 310; 220; 202; 400.
    Bài 4: (4 điểm)
    a. Chiều dài hình chữ nhật là:
    4 + 7 = 11 (cm )
    Chu vi hình chữ nhật là:
    ( 4+ 11 ) x 2 = 30 (cm )
    Diện tích hình chữ nhật là:
    4 x 11 = 44 ( cm2)
    b. Chiều dài hình chữ nhật mới là:
     
    Gửi ý kiến